| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
BL-M6256AU2
LIÊN KẾT LB
không có BT
iComm-semmi
1T1R
Giao diện USB2.0
Wi-Fi 4 (802.11n)
Mô-đun Wi-Fi 5G công suất cao với tính năng chống UAV, bộ khuếch đại RF và nguồn 3,3V
Giới thiệu
BL-M6256AU2 là mô-đun WLAN băng tần kép tích hợp cao dựa trên SV6256P, kết hợp Giao diện USB, MCU, SRAM, PMU và 1T1R WLAN MAC/BB/Radio trong một chip đơn. Nó tương thích với chuẩn IEEE 802.11 a/b/g/n và cung cấp tốc độ PHY tối đa lên tới 150Mbps. Mô-đun này cung cấp thông lượng cao nhất của mạng WLAN với chi phí thấp hơn và cao hơn, lý tưởng cho các ứng dụng mạng không dây như camera IP, POS, hộp OTT, máy chiếu LED.
Đặc trưng
Tần số hoạt động: 2,4~2,4835GHz hoặc 5,15~5,85GHz
Giao diện máy chủ là USB2.0
Tiêu chuẩn IEEE: IEEE 802.11a/b/g/n
Tốc độ PHY không dây lên tới 150Mbps
Kết nối với ăng-ten ngoài thông qua đầu nối IPEX
Nguồn điện đơn DC 3,3V±0,2V
Sơ đồ khối

Thông số chung
Tên mô-đun |
BL-M6256AU2 |
Chipset |
SV6256P |
Tiêu chuẩn mạng WLAN |
IEEE802.11a/b/g/n |
Giao diện máy chủ |
USB2.0 |
Anten |
Kết nối với ăng-ten ngoài thông qua IPEX |
Kích thước |
13.0*12.3*2.1mm(L*W*H) |
Nguồn điện |
DC 3,3V±0,2V @ 650 mA (Tối đa) |
Nhiệt độ hoạt động |
-20oC đến +70oC |
Độ ẩm hoạt động |
10% đến 95% RH (Không ngưng tụ) |
Kích thước sản phẩm

Kích thước mô-đun: 13.0*12.3*2.1mm(L*W*H; Dung sai: ±0.15mm)
Kích thước đầu nối IPEX: 2.6*3.0*1.25mm (L*W*H, Ø2.0mm)
Kích thước gói


Đặc điểm kỹ thuật gói:
1. 1000 mô-đun mỗi cuộn và 5.000 mô-đun mỗi hộp.
2. Kích thước hộp bên ngoài: 37,5 * 36 * 29cm.
3. Đường kính của tấm cao su thân thiện với môi trường màu xanh là 13 inch, với tổng độ dày 28mm
(có đai đeo rộng 24mm).
4. Cho 1 gói chất khô (20g) và thẻ chống ẩm vào mỗi túi chân không chống tĩnh điện.
5. Mỗi thùng carton được đóng gói 5 hộp.
Mô-đun Wi-Fi 5G công suất cao với tính năng chống UAV, bộ khuếch đại RF và nguồn 3,3V
Giới thiệu
BL-M6256AU2 là mô-đun WLAN băng tần kép tích hợp cao dựa trên SV6256P, kết hợp Giao diện USB, MCU, SRAM, PMU và 1T1R WLAN MAC/BB/Radio trong một chip đơn. Nó tương thích với chuẩn IEEE 802.11 a/b/g/n và cung cấp tốc độ PHY tối đa lên tới 150Mbps. Mô-đun này cung cấp thông lượng cao nhất của mạng WLAN với chi phí thấp hơn và cao hơn, lý tưởng cho các ứng dụng mạng không dây như camera IP, POS, hộp OTT, máy chiếu LED.
Đặc trưng
Tần số hoạt động: 2,4~2,4835GHz hoặc 5,15~5,85GHz
Giao diện máy chủ là USB2.0
Tiêu chuẩn IEEE: IEEE 802.11a/b/g/n
Tốc độ PHY không dây lên tới 150Mbps
Kết nối với ăng-ten ngoài thông qua đầu nối IPEX
Nguồn điện đơn DC 3,3V±0,2V
Sơ đồ khối

Thông số chung
Tên mô-đun |
BL-M6256AU2 |
Chipset |
SV6256P |
Tiêu chuẩn mạng WLAN |
IEEE802.11a/b/g/n |
Giao diện máy chủ |
USB2.0 |
Anten |
Kết nối với ăng-ten ngoài thông qua IPEX |
Kích thước |
13.0*12.3*2.1mm(L*W*H) |
Nguồn điện |
DC 3,3V±0,2V @ 650 mA (Tối đa) |
Nhiệt độ hoạt động |
-20oC đến +70oC |
Độ ẩm hoạt động |
10% đến 95% RH (Không ngưng tụ) |
Kích thước sản phẩm

Kích thước mô-đun: 13.0*12.3*2.1mm(L*W*H; Dung sai: ±0.15mm)
Kích thước đầu nối IPEX: 2.6*3.0*1.25mm (L*W*H, Ø2.0mm)
Kích thước gói


Đặc điểm kỹ thuật gói:
1. 1000 mô-đun mỗi cuộn và 5.000 mô-đun mỗi hộp.
2. Kích thước hộp bên ngoài: 37,5 * 36 * 29cm.
3. Đường kính của tấm cao su thân thiện với môi trường màu xanh là 13 inch, với tổng độ dày 28mm
(có đai đeo rộng 24mm).
4. Cho 1 gói chất khô (20g) và thẻ chống ẩm vào mỗi túi chân không chống tĩnh điện.
5. Mỗi thùng carton được đóng gói 5 hộp.
nội dung trống rỗng!